Mục từ
6
anyone
ˈɛniˌwʌn
e.ni.wʌn/
e-ni-w^n
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 10. CONFUSED SOUNDS
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
vowel
front unrounded
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (đại từ) Bất kỳ người nào; bất kỳ ai.
🇺🇸 English
1. (pronoun) Any person; anybody.
Đang tải ví dụ mở rộng...