ape
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
Định nghĩa chính
1. (noun) Loài linh trưởng của loài cá sấu Hominoidea, thường lớn hơn khỉ và phân biệt chúng bằng cách không có đuôi. 2. 3. (noun) Một người không văn minh. 4. (noun) Một người bắt chước ngu ngốc. 5. (b) Để cư xử như một con khỉ. 6. (b) Để bắt chước
1. (noun) A primate of the clade Hominoidea, generally larger than monkeys and distinguished from them by having no tail. 2. (noun) Any such primate other than a human. 3. (noun) An uncivilised person. 4. (noun) One who apes; a foolish imitator. 5. (verb) To behave like an ape. 6. (verb) To imitate or mimic, particularly to imitate poorly.
Đang tải ví dụ mở rộng...