Mục từ 13

arguable

ˈɑɚgjuwəbəl
/ˈɑːrɡjuəbəl/
arg-uabl-e #34-35. Suffix Spelling Rules › Adding vowel suffix drops -E: Dating/careed/careing/died/argued/arguing/arguable/valued/valuable

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm arguable

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/ɡ/

Voiced velar plosive. Examples: go, bag, ghost

voiced velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Điều đó có thể tranh luận; điều đó có thể được chứng minh hoặc ủng hộ mạnh mẽ với sự suy luận hợp lý, tiền lệ và bằng chứng. 2. (adj) (colloquial) Sẵn sàng nghi ngờ, tranh luận hoặc tranh luận.

🇺🇸 English

1. (adj) That can be argued; that can be proven or strongly supported with sound logical deduction, precedent, and evidence. 2. (adj) (colloquial) Open to doubt, argument or debate.

Đang tải ví dụ mở rộng...