argued
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/ɡ/
Voiced velar plosive. Examples: go, bag, ghost
Định nghĩa chính
1. (verb) Cho thấy lý do để kết luận (điều đó); ngụ ý. 2. (b) Tranh luận, bất đồng hoặc bàn luận về những quan điểm đối lập hoặc khác nhau. 3. (b) Để có một cuộc tranh cãi, một cuộc tranh cãi. 4. (b) Để trình bày (một quan điểm hoặc một lý lẽ tại sao). 5. (verb) Để chứng minh. 6. (b) Để buộc tội.
1. (verb) To show grounds for concluding (that); to indicate, imply. 2. (verb) To debate, disagree or discuss opposing or differing viewpoints. 3. (verb) To have an argument, a quarrel. 4. (verb) To present (a viewpoint or an argument therefor). 5. (verb) To prove. 6. (verb) To accuse.
Đang tải ví dụ mở rộng...