Mục từ 6

arise

əˈraɪz
/ə.raɪz/
3-ra1z #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 28. voi. R/r + V.: Rat/free/arise/referee/refer/radar/rare

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm arise

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (verb) Để đi lên từ giường của một hoặc nơi để đặt lại, để đứng dậy. 3. (verb) Để mọc lên; để đi đến hành động, hoạt động, hoặc chú ý; để trở thành hoạt động, hợp lý hoặc hữu hình; để bắt đầu hành động một phần; để trình bày chính mình.

🇺🇸 English

1. (verb) To come up from a lower to a higher position. 2. (verb) To come up from one's bed or place of repose; to get up. 3. (verb) To spring up; to come into action, being, or notice; to become operative, sensible, or visible; to begin to act a part; to present itself.

Đang tải ví dụ mở rộng...