Mục từ 4

asleep

əˈsliːp
/əˈsliːp/
asl-eep #39. Adjectives with Prefix A (2 syllables) › Addicted/afraid/alive/alone/asleep/awake/aware/afloat/alike/ashamed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm asleep

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ʌ/

Open-mid back unrounded vowel. Examples: strut, cup, love

vowel back unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Trong trạng thái ngủ, cũng rộng rãi, nghỉ ngơi. 2. 3. (adj) (của một bộ phận cơ thể) Có một cảm giác tê cứng hoặc gai góc kèm theo một mức độ không hưởng ứng. 4. (adj) Chết.

🇺🇸 English

1. (adj) In a state of sleep; also, broadly, resting. 2. (adj) (slang) Inattentive. 3. (adj) (of a body part) Having a numb or prickling sensation accompanied by a degree of unresponsiveness. 4. (adj) (euphemistic) Dead.

Đang tải ví dụ mở rộng...