Mục từ 5

athlete

ˈæθˌliːt
/ˈæθliːt/
athl-et-e #43-44. Mouth Positions & Sound Chart › chef/secretary/journalist/cyclist/nurse/psychic/coach/couch potato/lifeguard/chief/celebrity/pharmacist/pianist/midwife/mechanic/player/student/athlete

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm athlete

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/æ/

Near-open front unrounded vowel. Examples: trap, cat, bad

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (US, Canada) Một người tích cực tham gia thể thao, đặc biệt là với kỹ năng tuyệt vời; một người thể thao. 2. (n) Một người tham gia vào bất cứ hoạt động thể thao nào bao gồm đường đua và cánh đồng, chạy đường bộ, băng qua nước và đi bộ. 3. (n) Rất phù hợp về thể chất

🇺🇸 English

1. (n) (US, Canada) A person who actively participates in physical sports, especially with great skill; a sportsperson. 2. (n) A participant in any of a group of sporting activities including track and field, road running, cross country running and racewalking. 3. (n) An exceptionally physically fit person.

Đang tải ví dụ mở rộng...