athlete
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/æ/
Near-open front unrounded vowel. Examples: trap, cat, bad
Định nghĩa chính
1. (n) (US, Canada) Một người tích cực tham gia thể thao, đặc biệt là với kỹ năng tuyệt vời; một người thể thao. 2. (n) Một người tham gia vào bất cứ hoạt động thể thao nào bao gồm đường đua và cánh đồng, chạy đường bộ, băng qua nước và đi bộ. 3. (n) Rất phù hợp về thể chất
1. (n) (US, Canada) A person who actively participates in physical sports, especially with great skill; a sportsperson. 2. (n) A participant in any of a group of sporting activities including track and field, road running, cross country running and racewalking. 3. (n) An exceptionally physically fit person.
Đang tải ví dụ mở rộng...