Mục từ 5

attempt

əˈtɛmpt
/ə.tempt/
tempt #22. Word Stress Patterns › 5. Rules v/n 1st stress: Attack/respect/result/attempt/report/demand/concern/request/assist - EXC: Access/comfort

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm attempt

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) Để thử. 2. (n) Hành động cố gắng làm gì đó. 3. (n) Một cuộc tấn công hoặc tấn công, đặc biệt là một vụ ám sát. 4. (v) (Luật tội phạm) Để thực hiện một nỗ lực đáng kể nhưng không thành công (để phạm tội). 5. (n) Một nỗ lực đáng kể nhưng không thành công (để phạm tội). 6. (n)

🇺🇸 English

1. (v) To try. 2. (n) The action of trying at something. 3. (n) An assault or attack, especially an assassination attempt. 4. (v) (criminal law) To make a substantial but unsuccessful effort (to commit a crime). 5. (n) (criminal law) A substantial but unsuccessful effort (to commit a crime). 6. (n) An act of trying to commit suicide 7. (v) (archaic) To try to win, subdue, or overcome. 8. (v) (archaic) To attack; to make an effort or attack upon; to try to take by force. 9. (v) (obsolete) To try to move, by entreaty, by afflictions, or by temptations; to tempt.

Đang tải ví dụ mở rộng...