Mục từ 6

awe

ˈɑː
/ɑː/
awe #12. Different sounds › A group 1: All/add/aid/air/ate/are/awe/axe/aye/back/bark/bank/bat/bait/boat/bar/bad/bald/bed/bead/bay/bayou

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm awe

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ɔː/

Open-mid back rounded vowel. Examples: thought, saw, caught

vowel back rounded long
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cảm giác ngạc nhiên. 2. (n) Cảm giác sợ hãi và tôn kính. 3. (v) Để truyền cảm hứng cho sự sợ hãi và sùng kính. 4. (v) ( Chuyển đổi) Để kiểm soát bằng sự sợ hãi. 5. (n) Quyền năng truyền cảm hứng thán phục. 6. (n) Một cái xô được gắn vào bánh xe nước. 7. (n) Một họ. 8. (n)

🇺🇸 English

1. (n) A feeling of amazement. 2. (n) A feeling of fear and reverence. 3. (v) (transitive) To inspire fear and reverence in. 4. (v) (transitive) To control by inspiring dread. 5. (n) (archaic) Power to inspire awe. 6. (n) (obsolete) A bucket (blade) attached to water wheels. 7. (n) A surname. 8. (n) A short river between Loch Awe and Loch Etive, Argyll and Bute council area, Scotland; in full, the River Awe. 9. (n) (rail transport) The station code of AsiaWorld–Expo in Hong Kong.

Đang tải ví dụ mở rộng...