Mục từ
12
basically
ˈbeɪsɪkli
/beɪ.zɪ.kli/
be-z-kli
#28. Silent Vowel's › 1. V+L: Actually/basically/traveling/chocolate/family/broccoli
12
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (averb) Một cách cơ bản, thiết yếu hoặc cơ bản 2. (averb) đa số; nói chung; cho hầu hết các phần 3. (averb) (tên mục tiêu) được dùng để chỉ điểm quan trọng nhất hoặc cơ bản nhất mà diễn giả đang đưa ra; đôi khi hướng đến một từ lấp đầy vô nghĩa
🇺🇸 English
1. (adverb) In a fundamental, essential or basic manner 2. (adverb) Mostly; generally; for the most part 3. (adverb) (filler) used to refer to the most important or fundamental point the speaker is making; sometimes tending towards a meaningless filler word
Đang tải ví dụ mở rộng...