Mục từ 7

bathe

ˈbeɪð
/beɪd'/
bathe #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1. }A/e1/: Fate, face, bathe, able, patient, way, plays

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm bathe

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) (hình đơn) để làm sạch mình bằng cách làm sạch trong nước hoặc nước; tắm, tắm 2. (v) (hình đơn) để làm sạch một người bằng nước hay nước; để làm sạch một người trong nước hoặc nước; để cung cấp cho một người nào đó một cái bồn tắm. (v) (initive) với cả người hoặc một phần của cơ thể, trong nước cho sự vui thú hoặc thanh sạch; (v) để làm sạch một người trong nước hoặc nước; để dùng nước hoặc nước; để cho một người nào đó dùng nước; để làm sạch một người nào đó một người nào đó trong nước hay dùng nước; (v) (vô tuyến) trong nội dung (hình thức) và trong tương ứng) tương ứng (hình ảnh).

🇺🇸 English

1. (v) (intransitive) To clean oneself by immersion in water or using water; to take a bath, have a bath. 2. (v) (transitive) To clean a person by immersion in water or using water; to give someone a bath. 3. (v) (intransitive) To immerse oneself, or part of the body, in water for pleasure or refreshment; to swim. 4. (v) (transitive) To apply water or other liquid to; to suffuse or cover with liquid. 5. (v) (figuratively, transitive and intransitive) To cover or surround. 6. (v) (intransitive) To sunbathe. 7. (n) (British, colloquial) The act of swimming or bathing, especially in the sea, a lake, or a river; a swimming bath.

Đang tải ví dụ mở rộng...