Mục từ 3

beautician

bjuˈtɪʃən
/bjuˈtɪʃən/
b-eaut-ic-ian #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › EAU

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm beautician

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một người làm đồ trang sức bằng tóc, móng tay và những thứ trang điểm khác.

🇺🇸 English

1. (n) Someone who does hair styling, manicures, and other beauty treatments.

Đang tải ví dụ mở rộng...