Mục từ 12

begin

bɪˈgɪn
/bɪ.gɪn/
b1-g1n #8. G has its own sound › 2. SOFT G/dz, + E: Gem/age/pigeon - GI: Gin/gill/Give/gift/girl/begin/doggie/veggie/Foggy

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm begin

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) Để bắt đầu, để bắt đầu hoặc thực hiện bước đầu tiên. 2. (v) (tiếp tục) Để tồn tại. 3. (n) (không chuẩn) Bắt đầu; bắt đầu.

🇺🇸 English

1. (v) (ergative) To start, to initiate or take the first step into something. 2. (v) (intransitive) To come into existence. 3. (n) (nonstandard) Beginning; start.

Đang tải ví dụ mở rộng...