behave
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
Định nghĩa chính
1. (v) (tiếp tục) Để hành động, hãy cư xử một cách cụ thể; dùng cách quảng cáo. 2. (v) (tiếp tục) Để hành động một cách lịch sự hay đúng đắn. 3. (v) (refexive) Để có hạnh kiểm (một mình) tốt, hoặc theo cách đã định; để làm theo. 4. (v) (bsolete, đi lại) Để điều khiển, quản lý, điều chỉnh (một số người
1. (v) (intransitive) To act, conduct oneself in a specific manner; used with an adverbial of manner. 2. (v) (intransitive) To act in a polite or proper way. 3. (v) (reflexive) To conduct (oneself) well, or in a given way; to conform. 4. (v) (obsolete, transitive) To conduct, manage, regulate (something).
Đang tải ví dụ mở rộng...