Mục từ 11

beliefs

bəˈliːf
/bɪ.lif.s/
b1-lif-s #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*F/v: Off/of/roofs/leafs/lives/beliefs/believes

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm beliefs

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Chấp nhận một lời tuyên bố là đúng. 2. (n) Đức tin hoặc sự tin tưởng trong thực tế của một cái gì đó, thường dựa trên lý luận của chính mình, tin tưởng vào một tuyên bố, mong muốn của thực tế, và / hoặc bằng chứng được xem xét. 3. (n) (không đếm được) Chất lượng hay trạng thái tin tưởng. 4. (n) (không thể đếm được) Đức tin tôn giáo. 5. (n

🇺🇸 English

1. (n) Mental acceptance of a claim as true. 2. (n) Faith or trust in the reality of something; often based upon one's own reasoning, trust in a claim, desire of actuality, and/or evidence considered. 3. (n) (uncountable) The quality or state of believing. 4. (n) (uncountable) Religious faith. 5. (n) (countable) Something believed. 6. (n) (in the plural) One's religious or moral convictions.

Đang tải ví dụ mở rộng...