Mục từ
6
betel
ˈbiːtl̟
/bi.t,əl/
bi-t,3l
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2. }E/i/: Be, penis, legal, betel, ego, frees, me, met
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một trong hai loại cây thường được sử dụng kết hợp: 2. (danh từ) Một quid (chuẩn bị nhai) có chứa những thứ này và các nguyên liệu thực vật khác; paan.
🇺🇸 English
1. (noun) Either of two plants often used in combination: 2. (noun) A quid (chewing preparation) containing these and other plant materials; paan.
Đang tải ví dụ mở rộng...