Mục từ 2

boor

ˈbuɚ
/bu'r/
boor #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OO

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm boor

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một người không có nghề nghiệp; một người thô tục. 2. (n) Một thằng ngốc, thằng quê mùa. 3. (n) Một nông dân. 4.

🇺🇸 English

1. (n) An uncultured person; a vulgarian. 2. (n) A yokel, country bumpkin. 3. (n) A peasant. 4. (n) A Boer, white South African of Dutch or Huguenot descent.

Đang tải ví dụ mở rộng...