Mục từ
12
booth
ˈbuːθ
/buθ/
Phát âm gần giống
booth
#3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 19. unv. TH/0: Thin/wealthy/breath/booth/unearths/unearthed
12
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (noun) Một quầy nhỏ để trưng bày và bán hàng. 2. (noun) Một bao vây đủ lớn để chứa một người đang đứng. 3. (noun) Một cái bàn có chỗ ngồi, như trong quán ăn hoặc quán cà phê. 4.
🇺🇸 English
1. (noun) A small stall for the display and sale of goods. 2. (noun) An enclosure just big enough to accommodate one standing person. 3. (noun) An enclosed table with seats, as in a diner or café. 4. (noun) An enclosure for keeping animals.
Đang tải ví dụ mở rộng...