Mục từ 7

bother

ˈbɑːðɚ
/ba.d'ər/
Phát âm gần giống
ba-d'3r #12. Different sounds › O group 2: bother/brother/broth/colon/color/colonel/do/dot/doe/doer/doze/dozen

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm bother

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) Để làm phiền, làm phiền, để kích thích, để gây phiền toái, để gây rắc rối cho. 2. (v) Để cảm thấy lo lắng hoặc quan tâm; để gánh nặng hoặc làm phiền bản thân vì lo lắng. 3. (v) (được chuyển hóa, gây xúc tác) Để có được rắc rối, để rắc rối bản thân (để làm một cái gì đó)

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To annoy, to disturb, to irritate; to be troublesome to, to make trouble for. 2. (v) (intransitive or reflexive) To feel care or concern; to burden or inconvenience oneself out of concern. 3. (v) (intransitive, catenative) To take the trouble, to trouble oneself (to do something). 4. (v) To do something which is of negligible inconvenience. 5. (n) Trouble, inconvenience. 6. (n) Fuss, ado. 7. (v) (imperative, euphemistic) Damn; curse.

Đang tải ví dụ mở rộng...