Mục từ
5
brooch
ˈbroʊtʃ
/brou'tf/
br-ooch
#17. Main Vowel Rules › }I / }O vowel team: lie/die/Toe/throat/slow/brooch/though
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (noun) Một mảnh trang sức trang sức của phụ nữ có một cái ghim cho phép may nó để mặc trên thân trên. 2. (noun) Một bức tranh sơn tất cả một màu, chẳng hạn như một bức tranh di căn. 3. (verb) Để trang trí như với một cây kim.
🇺🇸 English
1. (noun) A piece of women’s ornamental jewellery having a pin allowing it to be fixed to garments worn on the upper body. 2. (noun) A painting all of one colour, such as a sepia painting. 3. (verb) To adorn as with a brooch.
Đang tải ví dụ mở rộng...