Mục từ
6
broth
ˈbrɑːθ
/brɑːθ/
broth
#12. Different sounds › O group 2: bother/brother/broth/colon/color/colonel/do/dot/doe/doer/doze/dozen
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Nước mà trong đó thực phẩm (ăn, rau củ, v.v...) đã được luộc. 2. (n) Một món canh làm từ nước canh và những thành phần khác như rau, rau thảo mộc hoặc súc sắc.
🇺🇸 English
1. (n) (uncountable) Water in which food (meat, vegetable, etc.) has been boiled. 2. (n) (countable) A soup made from broth and other ingredients such as vegetables, herbs or diced meat.
Đang tải ví dụ mở rộng...