Mục từ 7

burger

ˈbɚgɚ
bər.gɝr/
b3r-g33r #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 10. CONFUSED SOUNDS

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm burger

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Bánh hamburger. 2. (danh từ) (chủ yếu là dạng kết hợp) Một chiếc bánh sandwich hoặc patty tương tự.

🇺🇸 English

1. (noun) A hamburger. 2. (noun) (chiefly as a combining form) A similar sandwich or patty.

Đang tải ví dụ mở rộng...