Mục từ 7

burglar

ˈbɚglɚ
/bər.glɝr/
b3r-gl33r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 1.A: Oral/madam/human/burglar/salad

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm burglar

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một người đột nhập vào cơ sở với mục đích phạm tội trộm cắp 2. (động từ) To commit burglary; to burgle.

🇺🇸 English

1. (noun) A person who breaks in to premises with the intent of committing theft 2. (verb) To commit burglary; to burgle.

Đang tải ví dụ mở rộng...