Mục từ 8

called

ˈkɑːl
/kɑːld/
called #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 26. voi. BACK L/3l (LAX): Sale-sail/fall/tell/calls/called

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm called

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Đã được gọi.

🇺🇸 English

1. (adj) Having been called.

Đang tải ví dụ mở rộng...