canal
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Một con đường nước nhân tạo hoặc được cải tiến nhân tạo bằng cách dùng để đi lại, vận chuyển hoặc tưới tiêu. 2. (v) Đi dọc theo kênh đào bằng thuyền 3. (v) Để đào một đường dẫn nước nhân tạo vào hoặc (nơi) đặc biệt là để thoát nước 4. (n) Một kênh ống trong cơ thể hoặc trong một cây.
1. (n) An artificial waterway or artificially improved river used for travel, shipping, or irrigation. 2. (v) To travel along a canal by boat 3. (v) To dig an artificial waterway in or to (a place), especially for drainage 4. (n) (anatomy, botany) A tubular channel within the body or within a plant. 5. (n) (astronomy) One of the faint, hazy markings resembling straight lines on early telescopic images of the surface of Mars; see Martian canals 6. (n) A surname.
Đang tải ví dụ mở rộng...