Mục từ 7

cancer

ˈkænsɚ
/kæn.sɝr/
k@n-s33r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 2.E: Cancel/cancer/item/even/helmet/hundred

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm cancer

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một bệnh trong đó các tế bào của mô trải qua sự tăng sinh không kiểm soát được (và thường nhanh chóng). 2. (danh từ) Một cái gì đó gây tổn hại lan rộng khắp một cái gì đó khác.

🇺🇸 English

1. (noun) A disease in which the cells of a tissue undergo uncontrolled (and often rapid) proliferation. 2. (noun) Something damaging that spreads throughout something else.

Đang tải ví dụ mở rộng...