celebrity
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. (n) Một người có mức độ được dân số công nhận cao vì thành công hay thành công của mình; một người nổi tiếng. 2. (n) (không thể đếm được, bất thường bên ngoài sổ cao) Danh tiếng, danh tiếng, trạng thái nổi tiếng hay nói chuyện. 3. (n) Một nghi lễ hoặc nghi lễ.
1. (n) (countable) A person who has a high degree of recognition by the general population for his or her success or accomplishments; a famous person. 2. (n) (uncountable, uncommon outside high registers) Fame, renown; the state of being famous or talked-about. 3. (n) (obsolete) A rite or ceremony.
Đang tải ví dụ mở rộng...