Mục từ
8
chic
ˈʃiːk
/fɪk/
chic
#20. Consonant Digraphs [SIL. C.'s] › 3.2 CH/f: Chef/chic/chute/machine/mustache
8
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (adj) lịch sự, trang nhã. 2. (n) (thường là không đếm được) Hình thức tốt; phong cách. 3. (n) Một người có (một loại) chic. 4. (n) Một dạng nghi thức đùa cợt hoặc hề trong văn hóa của người Maya. 5. (n) Một hình ảnh nhỏ bé của người nam tên là Charles.
🇺🇸 English
1. (adj) Elegant, stylish. 2. (n) (chiefly uncountable) Good form; style. 3. (n) (countable) A person with (a particular type of) chic. 4. (n) A kind of ritual buffoon or clown in Yucatec Maya culture. 5. (n) A diminutive of the male given name Charles.
Đang tải ví dụ mở rộng...