Mục từ 32

children

ˈtʃajəld
tfɪl.drən/
tf1l-dr3n #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 1. Record(v)-Record(n)/Terrific-Terrify/escort-escape/occur-accept/test-text/singer-longer/chill-child-children

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm children

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một người chưa đến tuổi trưởng thành, dù là tự nhiên (tuổi dậy thì), văn hóa (khởi xướng) hay hợp pháp (đa số) 2. (danh từ) (cụ thể) Một bé gái, một bé gái. 3. (danh từ) (có tính sở hữu) Con cháu trực hệ của một người khi sinh ra, bất kể tuổi tác; con trai hay con gái. 4. (danh từ) Lá bài Lenormand thứ mười ba. 5. (danh từ) Con cái theo nghĩa bóng, cụ thể là: 6. (danh từ) Một đứa trẻ có dòng dõi quý tộc. 7. (danh từ) Danh xưng được trao cho người con trai cả trước khi anh ta lấy danh hiệu của cha mình.

🇺🇸 English

1. (noun) A person who has not yet reached adulthood, whether natural (puberty), cultural (initiation), or legal (majority) 2. (noun) (specifically) A female child, a girl. 3. (noun) (with possessive) One's direct descendant by birth, regardless of age; a son or daughter. 4. (noun) The thirteenth Lenormand card. 5. (noun) A figurative offspring, particularly: 6. (noun) A child of noble birth. 7. (noun) The cognomen given to the oldest son prior to his taking his father's title.

Đang tải ví dụ mở rộng...