Mục từ 4

claimed

ˈkleɪm
/d/
claimed #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 14. voi. M/m nasal: Mom/arm/calm/condemn/claims/claimed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm claimed

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (b) Để yêu cầu quyền sở hữu. 2. (verb) Để khẳng định một sự kiện mới, thường thì không có bằng chứng để chứng minh điều đó là đúng. 3. (verb) Yêu cầu quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất đai. 4. (b) Để đòi bồi thường hoặc thiệt hại thông qua tòa án. 5. (verb) Được quyền bất cứ điều gì; để suy ra một o phải

🇺🇸 English

1. (verb) To demand ownership of. 2. (verb) To state a new fact, typically without providing evidence to prove it is true. 3. (verb) To demand ownership or right to use for land. 4. (verb) To demand compensation or damages through the courts. 5. (verb) To be entitled to anything; to deduce a right or title; to have a claim. 6. (verb) To cause the loss of, usually by violent means. 7. (verb) To proclaim. 8. (verb) To call or name.

Đang tải ví dụ mở rộng...

Ngữ cảnh thực tế

Ví dụ ứng dụng

"A fire claimed two homes."