client
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
A, một người mua hoặc nhận hàng hay dịch vụ. vai trò của một ứng dụng máy tính hay hệ thống mà yêu cầu và/hoặc sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi một người khác có chức năng của máy phục vụ. một người nhận trợ giúp hoặc dịch vụ từ một công ty như một luật sư hoặc hoặc kế toán. một người nào đó người sử dụng hoặc trả lại công tố viên để đại diện cho anh ta hoặc cô ấy trong bất kỳ vấn đề pháp lý, hoặc một người nào chỉ có liên quan đến một luật sư trong khi theo đuổi một chức vụ mà không cần hỗ trợ hỗ trợ mà không cần hỗ trợ
A customer, a buyer or receiver of goods or services. The role of a computer application or system that requests and/or consumes the services provided by another having the role of server. One who receives help or services from a professional such as a lawyer or accountant. A person who employs or retains an attorney to represent him or her in any legal matter, or one who merely divulges confidential matters to an attorney while pursuing professional assistance without subsequently retaining the
Đang tải ví dụ mở rộng...