Mục từ 3

coir

Đang tải...
/kɑːɪ.ər/
k?-r #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OI

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm coir

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Chất xơ lấy từ vỏ dừa, được dùng chủ yếu trong việc chế tạo dây, làm thảm và thay hạt đậu thay thế.

🇺🇸 English

1. (n) The fibre obtained from the husk of a coconut, used chiefly in making rope, matting and as a peat substitute.

Đang tải ví dụ mở rộng...