Mục từ 12

conceal

kənˈsiːl
/kən.siəl/
kn-sil #55. Vowels - Different Sounds (Full A-U Survey) › C's have diff sounds: Cat-City-coercion-Ocean, Dual-Education-Asked-Adjust, Gas-Gin-Massage

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm conceal

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) ( Chuyển) Để che giấu một cái gì đó không nhìn thấy hoặc không cho công chúng biết, để cố gắng giữ một cái gì đó bí mật.

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To hide something from view or from public knowledge, to try to keep something secret.

Đang tải ví dụ mở rộng...