condone
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (verb) Để tha thứ, xin lỗi hoặc bỏ qua (điều được xem là sai trái về đạo đức, xúc phạm hoặc nói chung không thích). 2. (verb) Để cho phép, chấp nhận hoặc cho phép (một điều được xem là sai trái về đạo đức, xúc phạm hoặc nói chung không thích). 3. (verb) Tha thứ (không chung thủy hoặc ngoại tình)
1. (verb) To forgive, excuse or overlook (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked). 2. (verb) To allow, accept or permit (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked). 3. (verb) To forgive (marital infidelity or other marital offense).
Đang tải ví dụ mở rộng...