Mục từ 11

condone

kənˈdoʊn
/kən.dou'n/
k3n-dou'n #13. Same Suffixes - Different Sounds › O group 2: done/condone/cough/tough/dough/bough/though/through/brought/drought/grown/drown/low

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm condone

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (verb) Để tha thứ, xin lỗi hoặc bỏ qua (điều được xem là sai trái về đạo đức, xúc phạm hoặc nói chung không thích). 2. (verb) Để cho phép, chấp nhận hoặc cho phép (một điều được xem là sai trái về đạo đức, xúc phạm hoặc nói chung không thích). 3. (verb) Tha thứ (không chung thủy hoặc ngoại tình)

🇺🇸 English

1. (verb) To forgive, excuse or overlook (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked). 2. (verb) To allow, accept or permit (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked). 3. (verb) To forgive (marital infidelity or other marital offense).

Đang tải ví dụ mở rộng...