consume
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (v) Để ăn. 2. (v) ( Chuyển tiếp) xài hết. 3. (v) (Kinh tế, vận chuyển, chuyển) Để đổi tiền cho việc tốt hay dịch vụ cá nhân. 4. (v) ( Chuyển đổi) Để hoàn toàn chiếm lĩnh suy nghĩ hoặc sự chú ý của. 5. (v) ( Chuyển) Để hấp thụ thông tin, đặc biệt là thông qua khối lượng
1. (v) (transitive) To eat. 2. (v) (transitive) To use up. 3. (v) (economics, transitive, intransitive) To trade money for good or services as an individual. 4. (v) (transitive) To completely occupy the thoughts or attention of. 5. (v) (transitive) To absorb information, especially through the mass media. 6. (v) (transitive) To destroy completely. 7. (v) (intransitive, obsolete) To waste away slowly.
Đang tải ví dụ mở rộng...