convey
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (verb) Để di chuyển (một cái gì đó) từ nơi này đến nơi khác. 2. (verb) Đi hoặc mang (một người) từ nơi này đến nơi khác. 3. (b) Để giao tiếp; để cho người khác biết; để miêu tả. 4. (verb) Để chuyển quyền hợp pháp. 5. (verb) Để quản lý riêng tư; để thực hiện. 6, (b) Để mang hoặc lấy đi giây
1. (verb) To move (something) from one place to another. 2. (verb) To take or carry (someone) from one place to another. 3. (verb) To communicate; to make known; to portray. 4. (verb) To transfer legal rights (to). 5. (verb) To manage with privacy; to carry out. 6. (verb) To carry or take away secretly; to steal; to thieve.
Đang tải ví dụ mở rộng...