Mục từ 6

costume

ˈkɑːˌstuːm
/kas.tum/
kas-tum #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm costume

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một kiểu ăn mặc, bao gồm quần áo, phụ kiện và kiểu tóc, đặc biệt là đặc trưng của một quốc gia, giai đoạn hoặc một dân tộc nào đó. 2. (n) Một bộ quần áo thích hợp cho một dịp hoặc mùa nào đó. 3. (n) Trang phục hoặc hóa trang được mặc như một bộ trang phục sang trọng vv. 4. (n) Một bộ đồ bơi.

🇺🇸 English

1. (n) A style of dress, including garments, accessories and hairstyle, especially as characteristic of a particular country, period or people. 2. (n) A set of clothes appropriate for a particular occasion or season. 3. (n) An outfit or a disguise worn as fancy dress etc. 4. (n) A swimming costume. 5. (v) To dress or adorn with a costume or appropriate garb.

Đang tải ví dụ mở rộng...