Mục từ 6

cougar

ˈkuːgɚ
/ˈkuːɡɚ/
cougar #37. [-ER, -OR, -AR] /3r/ › -AR: Beggar/cellar/collar/dollar/pillar/grammar/liar/polar/altar/radar/sugar/lunar/cougar/solar/scholar/burglar/cellular/popular/regular/singular/tartar/guitar/cigar

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm cougar

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một con fline hoang dã, của các loài hình concolor, bản xứ của châu Mỹ. 2. (n) Một người đàn bà lớn tuổi tích cực tìm kiếm những người bình thường, thường là bạn tình của đàn ông trẻ tuổi, bằng cách ám chỉ một “kẻ săn mồi tình dục ”. 3. (n) Một sinh viên hoặc nhà từ thiện của Washington St

🇺🇸 English

1. (n) A wild feline, of species Puma concolor, native to the Americas. 2. (n) (Canada, US, slang, derogatory) An older woman who actively seeks the casual, often sexual, companionship of younger men, by implication a female “sexual predator”. 3. (n) (slang) A student or alumnus of the Washington State University.

Đang tải ví dụ mở rộng...