Mục từ 7

counts

ˈkaʊnt
/kau'nts/
c-ounts #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 15. OW-OU/au' [DIPHTHONG]: Now/noun/cow/counts/out/tows/towed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm counts

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (thống kê, của một thống kê) Được liệt kê chứ không phải được biểu thị dưới dạng tỷ lệ hoặc phần trăm.

🇺🇸 English

1. (n) (statistics, of a statistic) To be enumerated rather than represented as a proportion or percentage.

Đang tải ví dụ mở rộng...