Mục từ 8

covert

ˈkoʊvɚt
/kou'.vərt/
Phát âm gần giống
kou'-v3rt #12. Different sounds › O group: On/one/only/ore/owe/owl/odd/old/over/oven/cover/covert/omit/vomit/bow/boy/boa

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm covert

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (n) Yểm trợ. 3. (n) Một nơi ẩn nấp. 4. (n) Khu vực có độ dày dưới đất nơi động vật ẩn nấp. 5. (n) Một sự ngụy trang. 6. (n) Một sợi lông bao phủ các chân lông vũ. 7. (adj) (nay là hiếm) Được giấu, được che phủ; mọc quá nhiều, sh

🇺🇸 English

1. (adj) (figuratively) Secret, surreptitious, concealed. 2. (n) A covering. 3. (n) A hiding place. 4. (n) Area of thick undergrowth where animals hide. 5. (n) A disguise. 6. (n) (ornithology) A feather that covers the bases of flight feathers. 7. (adj) (now rare) Hidden, covered over; overgrown, sheltered. 8. (adj) (law, historical) Under coverture. 9. (n) A surname.

Đang tải ví dụ mở rộng...