Mục từ
5
cow-out
Đang tải...
/au'/
c-ow--out
#56. American English: Pronunciations, Techniques, Rules & IPA (by Uncle Le) › Legend: Vowel/Consonant/Digraph/Blend/Diphthong/Split V. examples
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Diphthong
/aʊ/
Open front to close back. Examples: mouth, now, found
vowel
front to back diphthong
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) (từ lóng) Trốn tránh hoặc thực hiện không đầy đủ nhiệm vụ, nghĩa vụ; hành động đối phó. 2. (n) (từ lóng) Lý do để trốn tránh việc thực hiện nhiệm vụ, nghĩa vụ; một lý do được đưa ra khi ai đó cảnh sát. 3. (n) (từ lóng) Người cảnh giác.
🇺🇸 English
1. (n) (slang) Avoidance or inadequate performance of a task or duty; the action of copping out. 2. (n) (slang) An excuse made in order to avoid performing a task or duty; a reason offered when someone cops out. 3. (n) (slang) A person who cops out.
Đang tải ví dụ mở rộng...