Mục từ 9

critique

krəˈtiːk
/krɪ.tik/
kr1-tik #7. Q › 1. QU/kw: Quiz/square/conquest - 2. QU/k: Conquer/critique

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm critique

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Nghệ thuật phê bình. 2. (noun) Một bài luận trong đó một tác phẩm khác được phê bình, xem xét, v.v... 3. (noun) Có lý do để chỉ trích điều gì đó. 4. (noun) Một nhà phê bình; một người chỉ trích. 5. (b) Để xem lại vài thứ.

🇺🇸 English

1. (noun) The art of criticism. 2. (noun) An essay in which another piece of work is criticised, reviewed, etc. 3. (noun) A point made to criticize something. 4. (noun) A critic; one who criticises. 5. (verb) To review something.

Đang tải ví dụ mở rộng...