Mục từ 6

cubic

ˈkjuːbɪk
/kju./
kju #17. Main Vowel Rules › OPEN vs CLOSED vs MAG.E: Pilot-Pin-Pine / robot-rob-robe / hotel-hop-hope / human-hug-huge / cubic-cub-cube / flu-flutter-flute

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm cubic

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một đường cong khối. 2. (adjecive) được dùng trong tên các đơn vị khối lượng được hình thành bằng cách nhân một đơn vị chiều dài hai lần. 3. Trong một lớp đa thức của hình thức ax^3 + bx^2 + cx + d 4. (adjecive) Có ba trục bằng nhau và tất cả các góc 90°.

🇺🇸 English

1. (noun) A cubic curve. 2. (adjective) Used in the names of units of volume formed by multiplying a unit of length by itself twice. 3. (adjective) Of a class of polynomial of the form ax^3 + bx^2 + cx + d 4. (adjective) Having three equal axes and all angles 90°.

Đang tải ví dụ mở rộng...