Mục từ 7

cut

ˈkʌt
/kʌt/
Phát âm gần giống
cut #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm cut

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

Hành động cắt. Kết quả của việc cắt. Lỗ hở do bị cắt; một vết mổ hoặc vết thương. Một rãnh, lối đi hoặc kênh được tạo ra bằng cách cắt hoặc đào; một luống cày; một rãnh. Một phần hoặc một phần. Cú đánh của vận động viên đánh bóng được thực hiện với chuyển động vung gậy để đánh bóng về phía sau điểm. Đi ngang

🇺🇸 English

The act of cutting. The result of cutting. An opening resulting from cutting; an incision or wound. A notch, passage, or channel made by cutting or digging; a furrow; a groove. A share or portion. A batsman's shot played with a swinging motion of the bat, to hit the ball backward of point. Sideways movement of the ball through the air caused by a fast bowler imparting spin to the ball. In lawn tennis, etc., a slanting stroke causing the ball to spin and bound irregularly; also, the spin thus giv

Đang tải ví dụ mở rộng...

Ngữ cảnh thực tế

Ví dụ ứng dụng

"He made a fine cut with his sword."

"a smooth or clear cut"

"Look at this cut on my finger!"

"a cut for a railroad"

"The lawyer took a cut of the profits."