Mục từ 6

day

ˈdeɪ
deɪ/
day #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm day

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (không có) bất cứ thời gian nào trong khoảng thời gian 24 giờ. 2 giờ chiều, khoảng nửa đêm sau đó. (không có) giai đoạn hành tinh (tức là trái đất). (không) Vào khoảng thời gian 24 giờ. (không) Khoảng thời gian một ngày là khoảng thời gian dành cho công việc, trường học, v. v. v.) (không) của một ngày giữa ban ngày và nơi mà một người có ánh sáng mặt trời; 6 giờ (không) một thời gian hoặc thời gian nhất định; nói về thời gian hoặc thời gian hiện hữu của một người hoặc một vật nào đó; khoảng thời gian (không có thời gian) của A.

🇺🇸 English

1. (noun) Any period of 24 hours. 2. (noun) A period from midnight to the following midnight. 3. (noun) Rotational period of a planet (especially Earth). 4. (noun) The part of a day period which one spends at one’s job, school, etc. 5. (noun) Part of a day period between sunrise and sunset where one enjoys daylight; daytime. 6. (noun) A specified time or period; time, considered with reference to the existence or prominence of a person or thing; age; time. 7. (noun) A period of contention of a day or less. 8. (noun) A 24-hour period beginning at 6am or sunrise. 9. (verb) To spend a day (in a place).

Đang tải ví dụ mở rộng...