day
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
Định nghĩa chính
1. (không có) bất cứ thời gian nào trong khoảng thời gian 24 giờ. 2 giờ chiều, khoảng nửa đêm sau đó. (không có) giai đoạn hành tinh (tức là trái đất). (không) Vào khoảng thời gian 24 giờ. (không) Khoảng thời gian một ngày là khoảng thời gian dành cho công việc, trường học, v. v. v.) (không) của một ngày giữa ban ngày và nơi mà một người có ánh sáng mặt trời; 6 giờ (không) một thời gian hoặc thời gian nhất định; nói về thời gian hoặc thời gian hiện hữu của một người hoặc một vật nào đó; khoảng thời gian (không có thời gian) của A.
1. (noun) Any period of 24 hours. 2. (noun) A period from midnight to the following midnight. 3. (noun) Rotational period of a planet (especially Earth). 4. (noun) The part of a day period which one spends at one’s job, school, etc. 5. (noun) Part of a day period between sunrise and sunset where one enjoys daylight; daytime. 6. (noun) A specified time or period; time, considered with reference to the existence or prominence of a person or thing; age; time. 7. (noun) A period of contention of a day or less. 8. (noun) A 24-hour period beginning at 6am or sunrise. 9. (verb) To spend a day (in a place).
Đang tải ví dụ mở rộng...