Mục từ 6

defy

dɪˈfaɪ
/dɪ.faɪ/
d1-fa1 #6. Y as a Vowel Sound › 3. (1 syll.) C+Y: Fly/fry/pay - 4. (2 syll.) -Y: Deny/apply/defy

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm defy

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (b) Để thách thức (ai đó) hoặc can đảm (một mối nguy hiểm hoặc chống đối). 3. (b) Không chịu vâng lời. 4. 5. (b) Để từ bỏ hoặc loại bỏ tất cả các cam kết cam kết, đức tin, hoặc nghĩa vụ với; từ chối, từ chối

🇺🇸 English

1. (noun) A challenge. 2. (verb) To challenge (someone) or brave (a hazard or opposition). 3. (verb) To refuse to obey. 4. (verb) To not conform to or follow a pattern, set of rules or expectations. 5. (verb) To renounce or dissolve all bonds of affiance, faith, or obligation with; to reject, refuse, or renounce.

Đang tải ví dụ mở rộng...