delivery
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
Định nghĩa chính
1. (n) Hành động truyền đạt điều gì đó. 2. (n) Vật đã được chuyển đi. 3. (n) Hành động sinh con 4. (n) Cách nói hoặc hát. 5. (n) (n) Việc điều hành một loại thuốc. 6. (n) Một cú ném. 7. (n) Chuyển động ném bóng. 8. (n) (soccer) A cross or p
1. (n) The act of conveying something. 2. (n) The item which has been conveyed. 3. (n) The act of giving birth 4. (n) The manner of speaking or singing. 5. (n) (medicine) The administration of a drug. 6. (n) (baseball) A thrown pitch. 7. (n) (baseball) A pitching motion. 8. (n) (soccer) A cross or pass 9. (n) (cricket) A ball bowled. 10. (n) (curling) The process of throwing a stone. 11. (n) (genetics) Process of introducing foreign DNA into host cells.
Đang tải ví dụ mở rộng...