Mục từ 5

differed

ˈdɪfɚ
/ˈdɪfɚd/
differed #45. -R Stress & Same/Different Stress Pairs › Stirring/clearing/referred/differed/conferring/offering/preferring/suffering/repairing

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm differed

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) (trong việc chuyển đổi) Không có những đặc điểm hoặc đặc điểm giống nhau; không giống nhau hay khác biệt. 2. (v) Có những ý kiến thợ lặn, không đồng ý. 3. (v) (được chuyển tiếp) Để được tách trong số lượng. 4. (n) (n) Một chương trình có thể tách ra, một sự khác biệt.

🇺🇸 English

1. (v) (intransitive) Not to have the same traits or characteristics; to be unalike or distinct. 2. (v) (intransitive, people, groups, etc.) To have diverging opinions, disagree. 3. (v) (intransitive) To be separated in quantity. 4. (n) (computing) A program that diffs, a diff.

Đang tải ví dụ mở rộng...