dinette
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
Định nghĩa chính
1. (n) Một không gian nhỏ trong nhà, thường bên cạnh nhà bếp, được dùng để ăn uống bán chính thức; một phòng ăn hoặc một quán nhỏ. 2. (n) Đồ nội thất để dùng trong nhà, thường gồm ghế và bàn nhỏ. 3. (n) (Mỹ, quân đội, không chính thức) Một phòng ăn của tàu ngầm. 4. (n) (obsolete) A p
1. (n) A small space within a dwelling, usually alongside a kitchen, used for informal dining; a dining alcove or nook. 2. (n) Furniture for an indoor informal dining space, usually consisting of chairs and a small table. 3. (n) (US, military, informal) A submarine's mess hall. 4. (n) (obsolete) A preliminary dinner; luncheon.
Đang tải ví dụ mở rộng...