disturb
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
Định nghĩa chính
1. 2. (b) Để nhầm lẫn một trạng thái yên tĩnh, liên tục hoặc một dòng chảy liên tục, đặc biệt: suy nghĩ, hành động hoặc chất lỏng. 3. (b) Để chuyển hướng, chuyển hướng hoặc thay đổi bằng sự quấy nhiễu. 4. (b) Để có một tác động tiêu cực về cảm xúc; để gây ra đau buồn hoặc rối loạn cảm xúc.
1. (noun) Disturbance 2. (verb) To confuse a quiet, constant state or a calm, continuous flow, in particular: thoughts, actions or liquids. 3. (verb) To divert, redirect, or alter by disturbing. 4. (verb) To have a negative emotional impact; to cause emotional distress or confusion.
Đang tải ví dụ mở rộng...